thân dân

thân dân

Chính sách thân dân được thể hiện qua việc lãnh đạo lắng nghe ý kiến người dân.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người dân thân thiết, gần gũi: "thân dân" chỉ những người dân quan hệ gần gũi, thân thiết với nhau hoặc với một cá nhân, tổ chức nào đó.
    • Chính sách gần gũi với dân: "thân dân" cũng được dùng để chỉ chính sách, thái độ của chính quyền hoặc người lãnh đạo hướng tới việc xây dựng mối quan hệ gần gũi, thân thiện với nhân dân.
  2. Tính từ:

    • Gần gũi, thân thiện với dân: Dùng để mô tả thái độ, chính sách hoặc hành động thể hiện sự gần gũi, quan tâm đến đời sống lợi ích của người dân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chính sách thân dân được triển khai rộng rãi. (Chính sách gần gũi với dân được thực hiện trên diện rộng.)
    • Ông ấy một vị quan thân dân. (Ông ấy một quan chức gần gũi với dân.)
  • Tính từ:

    • Lãnh đạo cần thái độ thân dân. (Người lãnh đạo cần thái độ gần gũi, thân thiện với nhân dân.)
    • Phong cách thân dân giúp chính quyền hiểu dân hơn. (Cách ứng xử gần gũi với dân giúp chính quyền hiểu nhu cầu của người dân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thân dân yêu nước": kết hợp giữa tình yêu nước sự gần gũi với dân.

    • Tinh thần thân dân yêu nước nền tảng của một xã hội vững mạnh. (Sự gần gũi với dân lòng yêu nước tạo nên xã hội ổn định.)
  • "chính sách thân dân": chính sách ưu tiên lợi ích sự gần gũi với người dân.

    • Chính sách thân dân giúp giảm khoảng cách giữa chính quyền nhân dân. (Chính sách ưu tiên dân giúp thu hẹp khoảng cách giữa nhà nước người dân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dân thân (danh từ): cách nói đảo ngữ, ít phổ biến hơn, cũng chỉ sự gần gũi với dân.

    • Dân thân nền tảng của quản trị tốt. (Sự gần gũi với dân cơ sở của quản trị hiệu quả.)
  • Thân thiện (tính từ): gần gũi, dễ gần nét nghĩa tương tự nhưng không tập trung vào mối quan hệ với dân.

    • Cửa hàng nhân viên thân thiện. (Cửa hàng nhân viên dễ gần.)
Từ đồng nghĩa
  • Gần gũi: ở khoảng cách ngắn, quan hệ thân thiết.
  • Thân thiết: tình cảm gắn bó, thân mật.
  • Dân chủ (trong ngữ cảnh chính sách): đề cao vai trò lợi ích của người dân.
Thành ngữ liên quan
  • Thân dân như con: coi dân như con cái, thể hiện sự yêu thương, chăm sóc.
    • Một vị quan thân dân như con thì dân sẽ yêu quý. (Một quan chức coi dân như con thì sẽ được dân yêu mến.)